Donkey là gì?

/ˈdɑŋki/Danh từ

Donkey nghĩa là Con lừa

Hình minh họa từ Donkey - Con lừa

Ví dụ với Donkey

  • The donkeys were carrying heavy packs.

    Những con lừa này đang mang vác nhiều bao tải nặng

  • A1The farmer uses a donkey to carry fresh vegetables to the market.

    Người nông dân dùng một con lừa để chở rau tươi ra chợ.

  • B1I haven't seen my close childhood friend in donkey's years.

    Đã rất nhiều năm rồi tôi chưa gặp lại người bạn thân thời thơ ấu của mình.

  • B2Junior analysts often handle the donkey work before senior managers present the final findings.

    Các chuyên viên phân tích cấp dưới thường xử lý các phần việc nặng nhọc, tẻ nhạt trước khi quản lý cấp cao trình bày kết luận cuối cùng.

Cụm từ thường đi với Donkey

  • donkey's years: rất nhiều năm rồi (thời gian rất dài)
  • stubborn as a donkey: bướng bỉnh như lừa
  • donkey work: công việc nặng nhọc, tẻ nhạt

Từ đồng nghĩa

  • burro: con lừa nhỏ
  • ass: con lừa

Mẹo ghi nhớ

Đòn kê (Donkey) dưới lưng giúp con lừa chở hàng nặng nhọc suốt bao năm tháng.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →