Sheep là gì?

­/ʃip/Danh từ

Sheep nghĩa là Con cừu

Hình minh họa từ Sheep - Con cừu

Ví dụ với Sheep

  • She travels far to the other village to buy a good sheep.

    Cô ấy đi sang tận làng khác để mua một con cừu tốt

  • A1The gentle shepherd led the flock of white sheep to the green meadow.

    Người chăn cừu hiền lành dẫn đàn cừu trắng tới đồng cỏ xanh tươi.

  • B1Whenever I struggle to fall asleep, I try to count sheep peacefully in my head.

    Mỗi khi trằn trọc khó ngủ, tôi lại thử đếm cừu trong đầu một cách thư thái.

  • B2The charismatic financier turned out to be a ruthless wolf in sheep's clothing, defrauding thousands of retirees.

    Nhà tài chính đầy lôi cuốn hóa ra lại là một kẻ sói đội lốt cừu tàn nhẫn, lừa đảo hàng nghìn người về hưu.

Cụm từ thường đi với Sheep

  • black sheep: đứa con lạc loài, kẻ làm xấu mặt gia đình/tập thể
  • count sheep: đếm cừu (để dỗ giấc ngủ)
  • wolf in sheep's clothing: sói đội lốt cừu, kẻ hiểm độc giả nhân giả nghĩa

Từ đồng nghĩa

  • lamb: cừu con
  • ewe: cừu cái
  • ram: cừu đực

Mẹo ghi nhớ

Xếp (Sheep) hàng ngay ngắn là đàn cừu trắng tinh đang chuẩn bị được xén lông.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →