Giraffe là gì?

/dʒəˈræf/Danh từ

Giraffe nghĩa là Hươu cao cổ

Hình minh họa từ Giraffe - Hươu cao cổ

Ví dụ với Giraffe

  • The giraffe has a long neck that helps it eat leaves on tall trees.

    Hươu cao cổ có chiếc cổ dài giúp nó ăn lá trên các ngọn cây cao

  • A1The graceful giraffe eats tender leaves from the very top branches of acacia trees.

    Chú hươu cao cổ duyên dáng ăn những chiếc lá non từ trên những cành cao nhất của cây keo.

  • B1My teenage nephew has grown so fast this summer that he is now practically as tall as a giraffe.

    Cháu trai tuổi thiếu niên của tôi lớn nhanh đến nỗi mùa hè này thằng bé trông cao kều hệt như một chú hươu cao cổ.

  • B2The cardiovascular anatomy of the giraffe features specialized pressure-regulating valves that prevent cerebral hemorrhage when lowering its head.

    Giải phẫu hệ tim mạch của hươu cao cổ có các van điều áp chuyên biệt giúp ngăn ngừa xuất huyết não khi con vật cúi đầu xuống.

Cụm từ thường đi với Giraffe

  • giraffe's neck: cổ hươu cao cổ
  • tower of giraffes: đàn hươu cao cổ
  • tall as a giraffe: cao kều như hươu cao cổ

Từ đồng nghĩa

  • tall ruminant: loài nhai lại cao lớn

Mẹo ghi nhớ

Gió rát (Giraffe) thổi qua ngọn cây cao, chú hươu cao cổ vẫn bình thản vươn cổ dài ăn lá non.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →