Frog là gì?

/frɑːɡ/Danh từ

Frog nghĩa là Con ếch

Hình minh họa từ Frog - Con ếch

Ví dụ với Frog

  • The green frog leaped smoothly into the cool pond.

    Con ếch xanh nhảy thoăn thoắt xuống hồ nước mát

  • A1The bright green frog jumped quickly from one water lily leaf to another.

    Chú ếch xanh biếc nhảy nhanh từ chiếc lá hoa súng này sang chiếc lá khác.

  • B1Excuse me for coughing, could I get a glass of water? I have a terrible frog in my throat.

    Xin lỗi vì tôi bị ho, tôi có thể xin một cốc nước được không? Cổ họng tôi đang bị khản giọng vướng víu quá.

  • B2The ambitious technology startup managed to leapfrog established industry competitors by adopting modern microservice cloud architectures early on.

    Công ty công nghệ đầy tham vọng đã vượt mặt các đối thủ kỳ cựu trong ngành nhờ áp dụng sớm các kiến trúc đám mây vi dịch vụ hiện đại.

Cụm từ thường đi với Frog

  • a frog in one's throat: bị khản giọng, vướng cổ họng khó nói
  • leapfrog: nhảy cóc, tiến bộ vượt bậc vượt qua đối thủ
  • tree frog: loài ếch cây

Từ đồng nghĩa

  • toad: con cóc
  • amphibian: loài động vật lưỡng cư

Mẹo ghi nhớ

Phờ râu (Frog): Bác ếch mệt phờ râu sau một đêm dài nhảy bắt sạch ruồi muỗi trong đầm lầy.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →