Tiger là gì?

/ˈtaɪgər/Danh từ

Tiger nghĩa là Con hổ

Hình minh họa từ Tiger - Con hổ

Ví dụ với Tiger

  • Tigers are considered the king of the jungle.

    Loài hổ được coi là chúa tể rừng xanh

  • A1The tiger has beautiful orange and black stripes.

    Con hổ có những đường vằn màu cam và đen tuyệt đẹp.

  • B1Vietnam was recognized as an emerging tiger economy in Southeast Asia.

    Việt Nam được công nhận là một nền kinh tế con hổ mới nổi ở Đông Nam Á.

  • B2The opposing team sounded intimidating in interviews, but proved to be merely a paper tiger on the field.

    Đội đối thủ nghe có vẻ ghê gớm khi trả lời phỏng vấn, nhưng trên sân đấu lại lộ rõ chỉ là một con hổ giấy.

Cụm từ thường đi với Tiger

  • paper tiger: con hổ giấy (bề ngoài dữ dằn nhưng bên trong yếu ớt)
  • tiger economy: nền kinh tế con hổ (tăng trưởng thần tốc)

Từ đồng nghĩa

  • feline predator: loài săn mồi họ mèo

Mẹo ghi nhớ

Tai gơ (Tiger) vểnh lên nghe ngóng khi con hổ rình mồi trong rừng sâu.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →