Mouse là gì?

/maʊs/Danh từ

Mouse nghĩa là Con chuột

Hình minh họa từ Mouse - Con chuột

Ví dụ với Mouse

  • Kim forgot to put the cake into the fridge so a mouse ate it.

    Kim quên bỏ chiếc bánh kem vào tủ lạnh nên một con chuột đã ăn mất chiếc bánh

  • A1The playful cat chased the little gray mouse across the kitchen floor.

    Chú mèo tinh nghịch đuổi theo chú chuột nhỏ màu xám ngang qua sàn bếp.

  • B1She slipped into the bedroom as quiet as a mouse so she wouldn't wake the sleeping baby.

    Cô ấy lẻn vào phòng ngủ im lặng như một chú chuột để không đánh thức em bé đang ngủ.

  • B2The detective and the elusive suspect engaged in a tense game of cat and mouse throughout the city.

    Viên thám tử và kẻ nghi phạm thoắt ẩn thoắt hiện đã lao vào một trò chơi mèo vờn chuột căng thẳng khắp thành phố.

Cụm từ thường đi với Mouse

  • quiet as a mouse: im lặng như chuột, lặng lẽ không một tiếng động
  • cat and mouse: trò chơi mèo vờn chuột, rượt đuổi nghẹt thở
  • wireless mouse: chuột máy tính không dây

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Mau sắm (Mouse) bẫy chuột kẻo con chuột gặm hỏng dây máy tính.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →