puffin là gì?

/ˈpʌfɪn/Danh từ

puffin nghĩa là hải âu rụt cổ puffin

Hình minh họa từ puffin - hải âu rụt cổ puffin

Ví dụ với puffin

  • We can see a puffin here.

    Chúng ta có thể thấy một hải âu rụt cổ puffin ở đây.

  • A1We can see a puffin here.

    Chúng ta có thể thấy một hải âu rụt cổ puffin ở đây.

  • B1Understanding the role of puffin is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hải âu rụt cổ puffin là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how puffin influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hải âu rụt cổ puffin ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với puffin

  • common puffin: hải âu rụt cổ puffin phổ biến
  • essential puffin: hải âu rụt cổ puffin thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • seabird: chim biển

Mẹo ghi nhớ

Puffin mỏ cam sặc sỡ bơi lặn bắt cá dưới biển lạnh.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →