toucan là gì?

/ˈtuːkæn/Danh từ

toucan nghĩa là chim bồ nông toucan

Hình minh họa từ toucan - chim bồ nông toucan

Ví dụ với toucan

  • We can see a toucan here.

    Chúng ta có thể thấy một chim bồ nông toucan ở đây.

  • A1We can see a toucan here.

    Chúng ta có thể thấy một chim bồ nông toucan ở đây.

  • B1Understanding the role of toucan is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chim bồ nông toucan là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how toucan influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chim bồ nông toucan ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với toucan

  • common toucan: chim bồ nông toucan phổ biến
  • essential toucan: chim bồ nông toucan thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • tropical bird: chim nhiệt đới

Mẹo ghi nhớ

Chim toucan có chiếc mỏ sặc sỡ khổng lồ ăn trái cây rừng.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →