gibbon là gì?

/ˈɡɪbən/Danh từ

gibbon nghĩa là vượn tay dài

Hình minh họa từ gibbon - vượn tay dài

Ví dụ với gibbon

  • We can see a gibbon here.

    Chúng ta có thể thấy một vượn tay dài ở đây.

  • A1We can see a gibbon here.

    Chúng ta có thể thấy một vượn tay dài ở đây.

  • B1Understanding the role of gibbon is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vượn tay dài là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how gibbon influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vượn tay dài ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với gibbon

  • common gibbon: vượn tay dài phổ biến
  • essential gibbon: vượn tay dài thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • primate: linh trưởng

Mẹo ghi nhớ

Vượn gibbon chuyền cành thoăn thoắt và hót vang rừng.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →