lemur là gì?

/ˈliːmə/Danh từ

lemur nghĩa là vượn cáo lemur

Hình minh họa từ lemur - vượn cáo lemur

Ví dụ với lemur

  • We can see a lemur here.

    Chúng ta có thể thấy một vượn cáo lemur ở đây.

  • A1We can see a lemur here.

    Chúng ta có thể thấy một vượn cáo lemur ở đây.

  • B1Understanding the role of lemur is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của vượn cáo lemur là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how lemur influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy vượn cáo lemur ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với lemur

  • common lemur: vượn cáo lemur phổ biến
  • essential lemur: vượn cáo lemur thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • primate: vượn

Mẹo ghi nhớ

Vượn cáo lemur mắt to tròn đuôi khoang sống ở Madagascar.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →