Weekly là gì?
Weekly nghĩa là Hàng tuần

Ví dụ với Weekly
Can you recommend me some weekly TV shows?
Cậu có thể gợi ý cho tớ vài chương trình truyền hình phát hàng tuần không?
A1She buys a weekly sports magazine at the corner bookstore every Saturday.
Cô ấy mua một tờ tạp chí thể thao tuần ở hiệu sách góc phố vào mỗi thứ Bảy.
B1Our software engineering team holds a weekly sprint planning meeting every Monday morning.
Đội ngũ kỹ sư phần mềm của chúng tôi tổ chức cuộc họp lập kế hoạch sprint hàng tuần vào mỗi sáng thứ Hai.
B2Financial analysts monitor weekly jobless claim numbers to gauge broader labor market contraction.
Các nhà phân tích tài chính theo dõi số liệu đơn xin trợ cấp thất nghiệp hàng tuần để đánh giá sự thu hẹp của thị trường lao động.
Cụm từ thường đi với Weekly
- weekly meeting: cuộc họp hàng tuần
- weekly magazine: tuần báo, tạp chí tuần
- on a weekly basis: theo định kỳ hàng tuần
Từ đồng nghĩa
- every week: mỗi tuần một lần
- hebdomadal: theo tuần (từ học thuật)
Mẹo ghi nhớ
Quých li (Weekly) - cuối mỗi tuần giải quyết nhanh gọn lẹ (quick) các đầu việc tồn đọng.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- Telecast Buổi phát sóng truyền hình, chương trình truyền hình
- Prime time Khung giờ vàng phát sóng truyền hình
- Presenter Người dẫn chương trình truyền hình, MC
- Infomercial Chương trình quảng cáo thông tin chi tiết dài tập
- acre mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất
- ampere đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe
- barrel thùng dầu thô đơn vị đo thể tích
- calorie đơn vị đo năng lượng calo thức ăn
- celsius độ C thang đo nhiệt độ bách phân
- decibel đơn vị đo cường độ âm thanh đề-xi-ben
- fahrenheit độ F thang đo nhiệt độ Fahrenheit
- fluid ounce aoxơ chất lỏng đơn vị đo thể tích