Weekly là gì?

/ˈwikli/Trạng từ

Weekly nghĩa là Hàng tuần

Hình minh họa từ Weekly - Hàng tuần

Ví dụ với Weekly

  • Can you recommend me some weekly TV shows?

    Cậu có thể gợi ý cho tớ vài chương trình truyền hình phát hàng tuần không?

  • A1She buys a weekly sports magazine at the corner bookstore every Saturday.

    Cô ấy mua một tờ tạp chí thể thao tuần ở hiệu sách góc phố vào mỗi thứ Bảy.

  • B1Our software engineering team holds a weekly sprint planning meeting every Monday morning.

    Đội ngũ kỹ sư phần mềm của chúng tôi tổ chức cuộc họp lập kế hoạch sprint hàng tuần vào mỗi sáng thứ Hai.

  • B2Financial analysts monitor weekly jobless claim numbers to gauge broader labor market contraction.

    Các nhà phân tích tài chính theo dõi số liệu đơn xin trợ cấp thất nghiệp hàng tuần để đánh giá sự thu hẹp của thị trường lao động.

Cụm từ thường đi với Weekly

  • weekly meeting: cuộc họp hàng tuần
  • weekly magazine: tuần báo, tạp chí tuần
  • on a weekly basis: theo định kỳ hàng tuần

Từ đồng nghĩa

  • every week: mỗi tuần một lần
  • hebdomadal: theo tuần (từ học thuật)

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Quých li (Weekly) - cuối mỗi tuần giải quyết nhanh gọn lẹ (quick) các đầu việc tồn đọng.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →