Monthly là gì?

/ˈmʌnθli/Trạng từ

Monthly nghĩa là Hàng tháng

Hình minh họa từ Monthly - Hàng tháng

Ví dụ với Monthly

  • This magazine is published monthly/

    Tạp chí này được xuất bản định kì hàng tháng

  • A1We pay our apartment electric bill on a monthly schedule.

    Chúng tôi thanh toán tiền điện căn hộ theo lịch hàng tháng.

  • B1The club circulates a monthly printed newsletter showcasing upcoming social gatherings.

    Câu lạc bộ phát hành bản tin in hàng tháng giới thiệu các buổi gặp mặt giao lưu sắp tới.

  • B2Subscribers can opt between flexible monthly billing or heavily discounted annual enterprise licenses.

    Người đăng ký có thể chọn thanh toán linh hoạt hàng tháng hoặc mua giấy phép doanh nghiệp hàng năm với chiết khấu sâu.

Cụm từ thường đi với Monthly

  • monthly payment: khoản thanh toán hàng tháng
  • monthly magazine: tạp chí hàng tháng
  • monthly subscription: gói đăng ký theo tháng

Từ đồng nghĩa

  • every month: mỗi tháng một lần
  • mensal: theo tháng

Từ trái nghĩa

  • annual: hàng năm
  • weekly: hàng tuần

Mẹo ghi nhớ

Mần xì (Monthly) - mần việc chăm chỉ cuối tháng xì tiền lương tiêu xài.

Từ vựng khác chủ đề Đo lường

Xem toàn bộ 60 từ chủ đề Đo lường →