Script là gì?
Script nghĩa là Kịch bản

Ví dụ với Script
Is there any change in the script?
Có thay đổi nào trong kịch bản không?
A1The actors gathered around the table for the first reading of the script.
Các diễn viên tập trung quanh bàn cho buổi đọc kịch bản đầu tiên.
B1The director suggested several dialogue revisions to make the screenplay script sound more natural.
Đạo diễn đã đề xuất vài chỉnh sửa thoại để kịch bản nghe tự nhiên hơn.
B2In automated workflows, developers write Python scripts to batch-process uncompressed video assets.
Trong quy trình làm việc tự động hóa, lập trình viên viết các tập lệnh kịch bản Python để xử lý hàng loạt tài nguyên video không nén.
Cụm từ thường đi với Script
- movie script: kịch bản phim
- write a script: viết kịch bản
- script reading: buổi đọc kịch bản cùng dàn diễn viên
Từ đồng nghĩa
- screenplay: kịch bản điện ảnh
- teleplay: kịch bản truyền hình
- manuscript: bản thảo kịch
Mẹo ghi nhớ
Sờ cờ ríp (Script) - diễn viên sờ từng trang kịch bản nhẩm thuộc lòng lời thoại.
Từ vựng khác chủ đề Đo lường
- Subtitle Phụ đề
- TV series Phim truyền hình
- TV show Chương trình truyền hình
- TV station Đài truyền hình
- Weekly Hàng tuần
- Telecast Buổi phát sóng truyền hình, chương trình truyền hình
- Prime time Khung giờ vàng phát sóng truyền hình
- Presenter Người dẫn chương trình truyền hình, MC
- Infomercial Chương trình quảng cáo thông tin chi tiết dài tập
- acre mẫu Anh đơn vị đo diện tích đất
- ampere đơn vị đo cường độ dòng điện Am-pe
- barrel thùng dầu thô đơn vị đo thể tích