anesthesiologist là gì?

/ˌænəsˌθiːziˈɒlədʒɪst/Danh từ

anesthesiologist nghĩa là bác sĩ gây mê hồi sức

Hình minh họa từ anesthesiologist - bác sĩ gây mê hồi sức

Ví dụ với anesthesiologist

  • We can see a anesthesiologist here.

    Chúng ta có thể thấy một bác sĩ gây mê hồi sức ở đây.

  • A1We can see a anesthesiologist here.

    Chúng ta có thể thấy một bác sĩ gây mê hồi sức ở đây.

  • B1Understanding the role of anesthesiologist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bác sĩ gây mê hồi sức là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how anesthesiologist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bác sĩ gây mê hồi sức ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với anesthesiologist

  • common anesthesiologist: bác sĩ gây mê hồi sức phổ biến
  • essential anesthesiologist: bác sĩ gây mê hồi sức thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • narcotic doctor: bác sĩ gây mê

Mẹo ghi nhớ

Bác sĩ gây mê anesthesiologist theo dõi sát sao chỉ số sinh tồn của bệnh nhân trong ca mổ.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →