biochemist là gì?

/ˌbaɪəʊˈkemɪst/Danh từ

biochemist nghĩa là nhà hóa sinh học nghiên cứu chất sống

Hình minh họa từ biochemist - nhà hóa sinh học nghiên cứu chất sống

Ví dụ với biochemist

  • We can see a biochemist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà hóa sinh học nghiên cứu chất sống ở đây.

  • A1We can see a biochemist here.

    Chúng ta có thể thấy một nhà hóa sinh học nghiên cứu chất sống ở đây.

  • B1Understanding the role of biochemist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nhà hóa sinh học nghiên cứu chất sống là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how biochemist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nhà hóa sinh học nghiên cứu chất sống ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với biochemist

  • common biochemist: nhà hóa sinh học nghiên cứu chất sống phổ biến
  • essential biochemist: nhà hóa sinh học nghiên cứu chất sống thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • biological chemist: nhà hóa sinh

Mẹo ghi nhớ

Nhà biochemist hóa sinh nghiên cứu cấu trúc protein tái tổ hợp phục vụ điều trị.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →