archivist là gì?

/ˈɑːkɪvɪst/Danh từ

archivist nghĩa là chuyên viên lưu trữ tư liệu lịch sử

Hình minh họa từ archivist - chuyên viên lưu trữ tư liệu lịch sử

Ví dụ với archivist

  • We can see a archivist here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên viên lưu trữ tư liệu lịch sử ở đây.

  • A1We can see a archivist here.

    Chúng ta có thể thấy một chuyên viên lưu trữ tư liệu lịch sử ở đây.

  • B1Understanding the role of archivist is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chuyên viên lưu trữ tư liệu lịch sử là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how archivist influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chuyên viên lưu trữ tư liệu lịch sử ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với archivist

  • common archivist: chuyên viên lưu trữ tư liệu lịch sử phổ biến
  • essential archivist: chuyên viên lưu trữ tư liệu lịch sử thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • records keeper: chuyên viên lưu trữ

Mẹo ghi nhớ

Người archivist chuyên viên lưu trữ cẩn thận bảo quản các bản thảo cổ hàng trăm năm.

Từ vựng khác chủ đề Công việc

Xem toàn bộ 87 từ chủ đề Công việc →