Toe là gì?

/toʊ/Danh từ

Toe nghĩa là Ngón chân

Hình minh họa từ Toe - Ngón chân

Ví dụ với Toe

  • She went to a beauty salon to have her toe nails painted.

    Cô ấy đến một salon chăm sóc sắc đẹp để sơn móng chân

  • A1He accidentally stubbed his big toe against the heavy wooden chair leg.

    Anh ấy vô tình vấp ngón chân cái vào chân ghế gỗ nặng.

  • B1Before investing heavily in overseas logistics, the company dipped its toe into regional pilot ventures.

    Trước khi đầu tư lớn vào hậu cần nước ngoài, công ty đã thận trọng thử nghiệm các dự án thí điểm khu vực.

  • B2Rebellious politicians who refused to toe the party line were stripped of parliamentary privileges.

    Những chính trị gia nổi loạn từ chối tuân thủ kỷ luật đảng đã bị tước bỏ các đặc quyền nghị viện.

Cụm từ thường đi với Toe

  • toe the line: tuân thủ kỷ luật, chấp hành quy định nghiêm chỉnh
  • from head to toe: từ đầu đến chân
  • dip one's toe into: thử nghiệm thăm dò cẩn thận

Từ đồng nghĩa

  • digit of the foot: ngón chân

Mẹo ghi nhớ

Tô (Toe) điểm móng ngón chân hồng hào xinh xắn.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →