eyebrow là gì?

/ˈaɪbraʊ/Danh từ

eyebrow nghĩa là lông mày

Hình minh họa từ eyebrow - lông mày

Ví dụ với eyebrow

  • He raised an eyebrow in surprise when hearing the unexpected news.

    Anh nhướn một bên lông mày lên vì ngạc nhiên khi nghe tin tức bất ngờ.

  • A1She shaped her eyebrows with tweezers.

    Cô tỉa hàng lông mày của mình bằng nhíp.

  • B1Arching an eyebrow subtly conveys skepticism without uttering a single syllable.

    Nhướn nhẹ lông mày một cách tinh tế thể hiện sự hoài nghi mà không cần thốt ra một lời nào.

  • B2Eyebrows serve a vital biological function by deflecting sweat, moisture, and debris away from ocular sockets.

    Lông mày phục vụ một chức năng sinh học quan trọng bằng cách làm chệch hướng mồ hôi, hơi ẩm và mảnh vụn ra khỏi hốc mắt.

Cụm từ thường đi với eyebrow

  • raise an eyebrow: nhướn mày ngạc nhiên nghi ngờ
  • bushy eyebrows: lông mày rậm rạp

Mẹo ghi nhớ

Eye (mắt) + brow (vòm trán) = hàng lông mày che chắn phía trên mắt.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →