forearm là gì?

/ˈfɔːrɑːm/Danh từ

forearm nghĩa là cẳng tay

Hình minh họa từ forearm - cẳng tay

Ví dụ với forearm

  • He rested his forearms on the kitchen table while chatting.

    Anh đặt cẳng tay lên bàn bếp trong lúc trò chuyện.

  • A1He rested his forearms on the kitchen table while chatting.

    Anh đặt cẳng tay lên bàn bếp trong lúc trò chuyện.

  • B1Rock climbing demands extraordinary grip strength powered by deep forearm flexor tendons.

    Leo núi đá đòi hỏi sức mạnh cầm nắm phi thường được hỗ trợ bởi các gân gấp cẳng tay sâu.

  • B2The radius and ulna bones within the human forearm articulate smoothly to facilitate pronation and supination motions of the palm.

    Xương quay và xương trụ bên trong cẳng tay của con người khớp nối êm ái để tạo điều kiện thuận lợi cho các chuyển động sấp và ngửa của lòng bàn tay.

Cụm từ thường đi với forearm

  • strong forearms: cẳng tay khỏe khoắn
  • forearm muscles: các cơ cẳng tay

Mẹo ghi nhớ

Fore (phía trước) + arm (cánh tay) = phần cánh tay từ khuỷu tay đến cổ tay.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →