pelvis là gì?

/ˈpelvɪs/Danh từ

pelvis nghĩa là khung xương chậu

Hình minh họa từ pelvis - khung xương chậu

Ví dụ với pelvis

  • Gentle yoga poses help stabilize and balance the pelvis.

    Các tư thế yoga nhẹ nhàng giúp ổn định và cân bằng xương chậu.

  • A1Gentle yoga poses help stabilize and balance the pelvis.

    Các tư thế yoga nhẹ nhàng giúp ổn định và cân bằng xương chậu.

  • B1The human pelvis is broader and more bowl-shaped than that of apes to support upright bipedal walking.

    Xương chậu của con người rộng hơn và có hình cái bát hơn so với loài vượn để hỗ trợ việc đi lại bằng hai chân thẳng đứng.

  • B2Evolutionary pressures balancing wide pelvic canal dimensions for encephalized childbirth against narrow hip kinematics for efficient running represent obstetrical dilemmas.

    Những áp lực tiến hóa cân bằng kích thước ống chậu rộng để sinh con có não lớn so với động học hông hẹp để chạy hiệu quả đại diện cho những nan đề sản khoa.

Cụm từ thường đi với pelvis

  • fractured pelvis: rạn nứt xương chậu
  • pelvis alignment: sự cân chỉnh xương chậu

Từ đồng nghĩa

  • hip girdle: khung chậu

Mẹo ghi nhớ

Pelvis chiếc nôi xương nâng đỡ cơ quan nội tạng và kết nối chân với thân trên.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →