bellybutton là gì?

/ˈbelibʌtn/Danh từ

bellybutton nghĩa là rốn

Hình minh họa từ bellybutton - rốn

Ví dụ với bellybutton

  • We can see a bellybutton here.

    Chúng ta có thể thấy một rốn ở đây.

  • A1We can see a bellybutton here.

    Chúng ta có thể thấy một rốn ở đây.

  • B1Understanding the role of bellybutton is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của rốn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how bellybutton influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy rốn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với bellybutton

  • common bellybutton: rốn phổ biến
  • essential bellybutton: rốn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • navel: rốn

Mẹo ghi nhớ

Rốn bellybutton dấu ấn thiêng liêng nối liền sợi dây với mẹ khi còn trong bụng.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →