windpipe là gì?

/ˈwɪndpaɪp/Danh từ

windpipe nghĩa là khí quản dẫn khí

Hình minh họa từ windpipe - khí quản dẫn khí

Ví dụ với windpipe

  • We can see a windpipe here.

    Chúng ta có thể thấy một khí quản dẫn khí ở đây.

  • A1We can see a windpipe here.

    Chúng ta có thể thấy một khí quản dẫn khí ở đây.

  • B1Understanding the role of windpipe is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của khí quản dẫn khí là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how windpipe influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy khí quản dẫn khí ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với windpipe

  • common windpipe: khí quản dẫn khí phổ biến
  • essential windpipe: khí quản dẫn khí thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • trachea: ống khí quản

Mẹo ghi nhớ

Khí quản windpipe dẫn oxy từ thanh quản vào hai lá phổi thông thoáng.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →