esophagus là gì?

/ɪˈsɒfəɡəs/Danh từ

esophagus nghĩa là thực quản dẫn thức ăn

Hình minh họa từ esophagus - thực quản dẫn thức ăn

Ví dụ với esophagus

  • We can see a esophagus here.

    Chúng ta có thể thấy một thực quản dẫn thức ăn ở đây.

  • A1We can see a esophagus here.

    Chúng ta có thể thấy một thực quản dẫn thức ăn ở đây.

  • B1Understanding the role of esophagus is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thực quản dẫn thức ăn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how esophagus influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thực quản dẫn thức ăn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với esophagus

  • common esophagus: thực quản dẫn thức ăn phổ biến
  • essential esophagus: thực quản dẫn thức ăn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • gullet: ống dẫn thức ăn

Mẹo ghi nhớ

Thực quản esophagus co bóp đẩy thức ăn trôi êm xuống dạ dày.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →