artery là gì?

/ˈɑːtəri/Danh từ

artery nghĩa là động mạch dẫn máu

Hình minh họa từ artery - động mạch dẫn máu

Ví dụ với artery

  • We can see a artery here.

    Chúng ta có thể thấy một động mạch dẫn máu ở đây.

  • A1We can see a artery here.

    Chúng ta có thể thấy một động mạch dẫn máu ở đây.

  • B1Understanding the role of artery is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của động mạch dẫn máu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how artery influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy động mạch dẫn máu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với artery

  • common artery: động mạch dẫn máu phổ biến
  • essential artery: động mạch dẫn máu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • blood vessel: mạch máu lớn

Mẹo ghi nhớ

Động mạch artery bơm máu đỏ tươi giàu oxy nuôi sống cơ thể.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →