capillary là gì?

/kəˈpɪləri/Danh từ

capillary nghĩa là mao mạch li ti

Hình minh họa từ capillary - mao mạch li ti

Ví dụ với capillary

  • We can see a capillary here.

    Chúng ta có thể thấy một mao mạch li ti ở đây.

  • A1We can see a capillary here.

    Chúng ta có thể thấy một mao mạch li ti ở đây.

  • B1Understanding the role of capillary is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của mao mạch li ti là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how capillary influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy mao mạch li ti ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với capillary

  • common capillary: mao mạch li ti phổ biến
  • essential capillary: mao mạch li ti thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • microvessel: mạch máu nhỏ

Mẹo ghi nhớ

Mao mạch capillary siêu nhỏ trao đổi chất đến từng tế bào da.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →