Blood là gì?

/blʌd/Danh từ

Blood nghĩa là Máu

Hình minh họa từ Blood - Máu

Ví dụ với Blood

  • Aligator is an animal with cold blood.

    Cá sấu là một loài động vật máu lạnh

  • A1He cut his finger with paper and a drop of red blood appeared.

    Anh ấy bị giấy cứa vào ngón tay và một giọt máu đỏ xuất hiện.

  • B1During severe family crises, blood is genuinely thicker than water.

    Trong những cuộc khủng hoảng gia đình nghiêm trọng, một giọt máu đào thực sự hơn ao nước lã.

  • B2Hypertension causes chronic arterial wall strain, necessitating continuous blood pressure monitoring.

    Tăng huyết áp gây căng thẳng thành động mạch mãn tính, đòi hỏi phải theo dõi huyết áp liên tục.

Cụm từ thường đi với Blood

  • blood is thicker than water: một giọt máu đào hơn ao nước lã
  • in cold blood: máu lạnh, dã man không ghê tay
  • blood pressure: huyết áp

Từ đồng nghĩa

  • vital fluid: dòng máu nuôi sống

Mẹo ghi nhớ

Bắt luật (Blood) truyền máu cấp cứu cứu sống người bị nạn.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →