Brain là gì?

/breɪn/Danh từ

Brain nghĩa là Não

Hình minh họa từ Brain - Não

Ví dụ với Brain

  • It is believed that people with bigger brain are smarter.

    Những người có bộ não to hơn được tin là thông minh hơn

  • A1Wearing a helmet protects your head and brain when riding a motorcycle.

    Đội mũ bảo hiểm bảo vệ đầu và não bộ của bạn khi đi xe máy.

  • B1Accepting the generous corporate scholarship with guaranteed employment was an absolute no-brainer.

    Nhận học bổng hào phóng kèm cam kết việc làm là một quyết định quá hiển nhiên không cần đắn đo.

  • B2Developing nations implement research subsidies to stem the chronic brain drain of specialized scientists abroad.

    Các nước đang phát triển trợ cấp nghiên cứu để ngăn chặn tình trạng chảy máu chất xám của các nhà khoa học ra nước ngoài.

Cụm từ thường đi với Brain

  • brain drain: chảy máu chất xám
  • pick someone's brain: hỏi ý kiến, tham vấn chuyên môn của ai
  • no-brainer: quyết định hiển nhiên, không cần nghĩ cũng biết

Từ đồng nghĩa

  • intellect: trí tuệ
  • cerebrum: đại não

Từ trái nghĩa

  • brawn: cơ bắp

Mẹo ghi nhớ

Bờ rên (Brain) rỉ than thở khi bộ não phải hoạt động học tập liên tục cả đêm.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →