Hand là gì?
Hand nghĩa là Bàn tay

Ví dụ với Hand
They vow to hold eachother’s hand till the end of life.
Họ thề nguyện sẽ cầm tay nhau đi đến hết cuộc đời
A1Wash your hands with antibacterial soap before eating lunch.
Hãy rửa tay bằng xà phòng kháng khuẩn trước khi ăn trưa.
B1Could you please give me a hand carrying these heavy moving boxes upstairs?
Bạn có thể giúp tôi một tay khiêng những thùng đồ chuyển nhà nặng này lên tầng được không?
B2Betraying the mentor who funded your doctoral research is foolishly biting the hand that feeds you.
Phản bội người thầy đã tài trợ cho nghiên cứu tiến sĩ của bạn là hành vi ăn cháo đá bát dại dột.
Cụm từ thường đi với Hand
- give a hand: giúp một tay
- bite the hand that feeds you: ăn cháo đá bát, làm hại ân nhân
- first-hand: trực tiếp, tận mắt chứng kiến
Từ đồng nghĩa
- palm: lòng bàn tay
Mẹo ghi nhớ
Hẹn (Hand) bắt tay nhau hợp tác thành công tốt đẹp.