Hip là gì?

/hɪp/Danh từ

Hip nghĩa là Hông

Hình minh họa từ Hip - Hông

Ví dụ với Hip

  • The mother puts her hands on her hips and stares at her son angrily.

    Người mẹ chống tay vào hông và nhìn con trai mình đầy vẻ giận dữ

  • A1Dancers sway their hips rhythmically to the lively Latin music.

    Các vũ công lắc hông nhịp nhàng theo điệu nhạc Mỹ Latin sôi động.

  • B1Those two childhood best friends have been joined at the hip since elementary school.

    Hai người bạn thân từ thuở nhỏ đó luôn dính nhau như sam từ thời tiểu học.

  • B2Minimally invasive orthopedic surgery accelerates post-operative recovery following total hip replacements.

    Phẫu thuật chỉnh hình xâm lấn tối thiểu đẩy nhanh quá trình hồi phục sau ca thay toàn bộ khớp háng.

Cụm từ thường đi với Hip

  • joined at the hip: như hình với bóng, dính nhau như sam
  • shoot from the hip: nói năng bộc trực, bộp chộp thiếu suy nghĩ
  • hip replacement: thay khớp háng

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Híp (Hip) mắt lắc hông theo điệu nhạc sôi động rộn rã.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →