Nose là gì?

/noʊz/Danh từ

Nose nghĩa là Mũi

Hình minh họa từ Nose - Mũi

Ví dụ với Nose

  • His nose is running since he is having a cold.

    Mũi anh ấy sụt sịt vì anh ấy đang bị cảm lạnh

  • A1Dogs have an incredible sense of smell using their wet noses.

    Chó có khứu giác đáng kinh ngạc nhờ chiếc mũi ướt của chúng.

  • B1We had to pay through the nose for last-minute airline tickets during the holiday surge.

    Chúng tôi đã phải trả giá cắt cổ cho những chiếc vé máy bay sát giờ trong đợt cao điểm lễ.

  • B2He was sternly advised to stop poking his nose into interdepartmental budgetary audits.

    Anh ta bị cảnh cáo nghiêm khắc phải ngừng chõ mũi vào các cuộc kiểm toán ngân sách liên phòng ban.

Cụm từ thường đi với Nose

  • pay through the nose: trả giá cắt cổ, trả giá quá đắt
  • poke one's nose into: chõ mũi vào chuyện người khác
  • keep one's nose clean: giữ mình tránh khỏi rắc rối

Từ đồng nghĩa

  • snout: mõm (thú)
  • nasal organ: cơ quan mũi

Mẹo ghi nhớ

Nô (Nose) đùa quẹt phải chiếc mũi hếch đáng yêu.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →