Skin là gì?

/skɪn/Danh từ

Skin nghĩa là Làn da

Hình minh họa từ Skin - Làn da

Ví dụ với Skin

  • Her skin is as smooth as a baby’s skin.

    Làn da cô ấy mịn màng như da em bé

  • A1Drink plenty of water and use sunscreen to protect your delicate skin.

    Hãy uống nhiều nước và dùng kem chống nắng để bảo vệ làn da của bạn.

  • B1He passed the rigorous bar examination by the skin of his teeth on his third attempt.

    Anh ấy đã vượt qua kỳ thi luật sư khắt khe trong đường tơ kẽ tóc ở lần thi thứ ba.

  • B2Politicians operating in polarizing climates must remain thick-skinned against relentless tabloid slander.

    Các chính trị gia hoạt động trong môi trường phân cực phải luôn chai lì trước những lời vu khống từ báo lá cải.

Cụm từ thường đi với Skin

  • by the skin of one's teeth: trong đường tơ kẽ tóc, suýt soát thoát nạn
  • thick-skinned: mặt dày, chai lì trước chỉ trích
  • get under one's skin: làm ai đó phát cáu, bực mình

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Xích (Skin) lại gần nhau khoe làn da mịn màng khỏe khoắn.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →