Chest là gì?

/ʧɛst/Danh từ

Chest nghĩa là Ngực, lồng ngực

Hình minh họa từ Chest - Ngực, lồng ngực

Ví dụ với Chest

  • He folded his arms across his chest to show his annoyance.

    Anh ấy khoanh tay trước ngực để thể hiện sự khó chịu của mình

  • A1Take a deep breath and feel your chest expand.

    Hãy hít một hơi thật sâu và cảm nhận lồng ngực mở rộng.

  • B1I feel so much better now that I have finally gotten that lingering secret off my chest.

    Tôi cảm thấy nhẹ lòng hơn nhiều khi cuối cùng cũng trút bỏ được bí mật bấy lâu.

  • B2Acute radiating chest pain accompanied by dyspnea warrants immediate emergency electrocardiogram triage.

    Cơn đau thắt ngực cấp tính kèm khó thở đòi hỏi phải phân loại điện tâm đồ cấp cứu ngay lập tức.

Cụm từ thường đi với Chest

  • get something off one's chest: nói ra cho nhẹ lòng, trút bỏ gánh nặng tâm tư
  • treasure chest: rương kho báu
  • chest pain: cơn đau ngực

Từ đồng nghĩa

  • thorax: lồng ngực
  • trunk: thân trên

Mẹo ghi nhớ

Chết (Chest) đứng khi cảm thấy lồng ngực đập thình thịch vì bất ngờ.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →