eardrum là gì?

/ˈɪədrʌm/Danh từ

eardrum nghĩa là màng nhĩ tai

Hình minh họa từ eardrum - màng nhĩ tai

Ví dụ với eardrum

  • We can see a eardrum here.

    Chúng ta có thể thấy một màng nhĩ tai ở đây.

  • A1We can see a eardrum here.

    Chúng ta có thể thấy một màng nhĩ tai ở đây.

  • B1Understanding the role of eardrum is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của màng nhĩ tai là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how eardrum influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy màng nhĩ tai ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với eardrum

  • common eardrum: màng nhĩ tai phổ biến
  • essential eardrum: màng nhĩ tai thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • tympanic membrane: màng nhĩ

Mẹo ghi nhớ

Màng nhĩ eardrum rung lên cảm nhận từng giai điệu âm nhạc du dương.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →