jawbone là gì?

/ˈdʒɔːbəʊn/Danh từ

jawbone nghĩa là xương hàm dưới

Hình minh họa từ jawbone - xương hàm dưới

Ví dụ với jawbone

  • We can see a jawbone here.

    Chúng ta có thể thấy một xương hàm dưới ở đây.

  • A1We can see a jawbone here.

    Chúng ta có thể thấy một xương hàm dưới ở đây.

  • B1Understanding the role of jawbone is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xương hàm dưới là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how jawbone influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xương hàm dưới ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với jawbone

  • common jawbone: xương hàm dưới phổ biến
  • essential jawbone: xương hàm dưới thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • mandible: xương hàm

Mẹo ghi nhớ

Xương hàm jawbone góc cạnh nam tính toát lên vẻ kiên nghị.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →