eyelash là gì?

/ˈaɪlæʃ/Danh từ

eyelash nghĩa là lông mi

Hình minh họa từ eyelash - lông mi

Ví dụ với eyelash

  • She applied black mascara to lengthen and curl her eyelashes.

    Cô ấy chuốt mascara đen để làm dài và cong hàng mi của mình.

  • A1She has naturally long, curved eyelashes.

    Cô ấy có hàng lông mi dài và cong tự nhiên.

  • B1A stray eyelash fell into his eye, causing temporary irritation.

    Một sợi lông mi rụng rơi vào mắt anh, gây khó chịu tạm thời.

  • B2Ciliary glands situated along the eyelid margin lubricate eyelashes to prevent folicular bacterial infections.

    Tuyến mi nằm dọc theo bờ mi bôi trơn lông mi để ngăn ngừa nhiễm trùng nang lông do vi khuẩn.

Cụm từ thường đi với eyelash

  • long eyelashes: hàng lông mi dài
  • false eyelashes: lông mi giả

Mẹo ghi nhớ

Eye (mắt) + lash (sợi mi quất) = hàng mi chớp chớp che bụi cho mắt.

Từ vựng khác chủ đề Cơ thể

Xem toàn bộ 75 từ chủ đề Cơ thể →