Date là gì?

/deɪt/n.

Date nghĩa là Cuộc hẹn hò, Hẹn hò

Hình minh họa từ Date - Cuộc hẹn hò, Hẹn hò

Ví dụ với Date

  • This is their first date so they are both very nervous.

    Đây là cuộc hẹn đầu tiên của họ nên cả hai đều rất lo lắng

  • A1They had dinner at an Italian bistro on their first date.

    Họ đã ăn tối tại một quán rượu nhỏ kiểu Ý trong buổi hẹn đầu tiên.

  • B1Going on a romantic date helped them reconnect amid frantic work routines.

    Đi một buổi hẹn hò lãng mạn đã giúp họ gắn kết lại giữa những bộn bề công việc bận rộn.

  • B2She felt noticeably apprehensive before meeting her blind date arranged by mutual friends.

    Cô cảm thấy hồi hộp thấy rõ trước khi gặp người hẹn hò giấu mặt do bạn bè chung mai mối.

Cụm từ thường đi với Date

  • go on a date: đi hẹn hò
  • blind date: buổi xem mắt, hẹn hò giấu mặt
  • first date: buổi hẹn hò đầu tiên

Từ đồng nghĩa

  • rendezvous: cuộc hẹn hò
  • appointment: cuộc hẹn

Mẹo ghi nhớ

Đầy tớ (Date) tình yêu háo hức chuẩn bị cho buổi hẹn hò đầu tiên.

Từ vựng khác chủ đề Các mối quan hệ

Xem toàn bộ 52 từ chủ đề Các mối quan hệ →