Glove là gì?

/glʌv/n.

Glove nghĩa là Găng tay

Hình minh họa từ Glove - Găng tay

Ví dụ với Glove

  • A pair of gloves keeps your hands from freezing in the winter.

    Một đôi găng tay sẽ giúp tay bạn không bị lạnh cóng trong mùa đông

  • A1Put on your woolen gloves before building a snowman.

    Hãy đeo găng tay len vào trước khi làm người tuyết nhé.

  • B1Surgeons wear sterile latex gloves to prevent cross-contamination during operations.

    Các bác sĩ phẫu thuật đeo găng tay cao su vô trùng để ngăn ngừa nhiễm khuẩn chéo trong ca mổ.

  • B2Insulated thermal gloves prevented frostbite during the sub-zero Arctic expedition.

    Găng tay cách nhiệt đã ngăn ngừa tình trạng tê cóng trong chuyến thám hiểm Bắc Cực dưới 0 độ.

Cụm từ thường đi với Glove

  • leather gloves: găng tay da
  • rubber gloves: găng tay cao su
  • pair of gloves: đôi găng tay

Từ đồng nghĩa

  • mittens: găng tay hở ngón/găng tay len liền

Mẹo ghi nhớ

Gặp gỡ là về (Glove) tháo găng tay ra bắt tay thân mật.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →