Handbag là gì?

/ˈhændˌbæg/Danh từ

Handbag nghĩa là Túi xách

Hình minh họa từ Handbag - Túi xách

Ví dụ với Handbag

  • There are plenty of things in a woman’s handbag.

    Có rất nhiều thứ trong một chiếc túi xách của phụ nữ

  • A1She placed her wallet and lipstick inside her handbag.

    Cô ấy bỏ ví tiền và son môi vào trong túi xách.

  • B1Luxury designer handbags often maintain high resale value on secondary markets.

    Những chiếc túi xách hàng hiệu xa xỉ thường giữ được giá trị bán lại cao trên thị trường thứ cấp.

  • B2She clutched her embossed leather handbag tightly while moving through crowded subway carriages.

    Cô siết chặt chiếc túi xách da dập nổi của mình khi di chuyển qua các toa tàu điện ngầm đông đúc.

Cụm từ thường đi với Handbag

  • designer handbag: túi xách hàng hiệu
  • leather handbag: túi xách da
  • shoulder handbag: túi xách đeo vai

Từ đồng nghĩa

  • purse: ví, túi xách nhỏ
  • tote bag: túi xách xách tay

Mẹo ghi nhớ

Hàng xách tay (Handbag) chiếc túi xách sang trọng quý phái.

Từ vựng khác chủ đề Trang phục

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Trang phục →