Glasses là gì?
Glasses nghĩa là Mắt kính, cặp kính

Ví dụ với Glasses
He forgot to bring his glasses so he cannot read what’s on the board.
Anh ấy quen mang kính nên không thể đọc được những gì viết trên bảng
A1I cannot read fine print without my reading glasses.
Tôi không thể đọc chữ nhỏ in li ti nếu thiếu kính đọc sách.
B1Polarized sunglasses protect your eyes from harsh ultraviolet radiation at the beach.
Kính râm phân cực bảo vệ đôi mắt bạn khỏi bức xạ tia cực tím gay gắt trên bãi biển.
B2The optometrist prescribed bifocal glasses to correct both astigmatism and presbyopia.
Bác sĩ nhãn khoa đã kê đơn kính hai tròng để điều chỉnh cả tật loạn thị lẫn lão thị.
Cụm từ thường đi với Glasses
- pair of glasses: cặp kính mắt
- reading glasses: kính đọc sách
- sunglasses: kính râm
Từ đồng nghĩa
- spectacles: kính mắt
- eyewear: đồ kính mắt
Mẹo ghi nhớ
Ghé lại xem (Glasses) cặp kính mắt thời trang sành điệu.