intuition là gì?

/ˌɪntjuˈɪʃn/Danh từ

intuition nghĩa là trực giác linh cảm mách bảo

Hình minh họa từ intuition - trực giác linh cảm mách bảo

Ví dụ với intuition

  • We can see a intuition here.

    Chúng ta có thể thấy một trực giác linh cảm mách bảo ở đây.

  • A1We can see a intuition here.

    Chúng ta có thể thấy một trực giác linh cảm mách bảo ở đây.

  • B1Understanding the role of intuition is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của trực giác linh cảm mách bảo là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how intuition influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy trực giác linh cảm mách bảo ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với intuition

  • common intuition: trực giác linh cảm mách bảo phổ biến
  • essential intuition: trực giác linh cảm mách bảo thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • sixth sense: trực giác linh cảm

Mẹo ghi nhớ

Linh cảm intuition mách bảo anh ấy đưa ra quyết định đúng đắn vào phút chót.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →