hedonism là gì?

/ˈhiːdənɪzəm/Danh từ

hedonism nghĩa là chủ nghĩa khoái lạc kiếm tìm niềm vui

Hình minh họa từ hedonism - chủ nghĩa khoái lạc kiếm tìm niềm vui

Ví dụ với hedonism

  • We can see a hedonism here.

    Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa khoái lạc kiếm tìm niềm vui ở đây.

  • A1We can see a hedonism here.

    Chúng ta có thể thấy một chủ nghĩa khoái lạc kiếm tìm niềm vui ở đây.

  • B1Understanding the role of hedonism is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chủ nghĩa khoái lạc kiếm tìm niềm vui là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how hedonism influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chủ nghĩa khoái lạc kiếm tìm niềm vui ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với hedonism

  • common hedonism: chủ nghĩa khoái lạc kiếm tìm niềm vui phổ biến
  • essential hedonism: chủ nghĩa khoái lạc kiếm tìm niềm vui thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pleasure-seeking: chủ nghĩa khoái lạc

Mẹo ghi nhớ

Tránh lối sống hedonism chỉ biết theo đuổi khoái cảm nhất thời mà quên đi trách nhiệm.

Từ vựng khác chủ đề Tính cách

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Tính cách →