Ginger là gì?
Ginger nghĩa là Gừng

Ví dụ với Ginger
My mom makes some ginger tea everyday in winter time.
Mẹ tôi pha trà gừng mỗi ngày vào mùa đông
A1Drinking hot ginger tea warms you up quickly in winter.
Uống trà gừng nóng giúp bạn ấm người lên nhanh chóng vào mùa đông.
B1A slice of candied ginger is an effective traditional remedy against travel motion sickness.
Một lát mứt gừng là phương thuốc truyền thống hiệu quả chống say tàu xe.
B2Bioactive gingerols and shogaols present in ginger rhizomes suppress pro-inflammatory cytokines, modulating arthritic symptoms.
Các hợp chất sinh học gingerol và shogaol trong củ gừng ức chế các tác nhân gây viêm, giúp xoa dịu triệu chứng viêm khớp.
Cụm từ thường đi với Ginger
- ginger tea: trà gừng ấm bụng
- fresh ginger: gừng tươi
- ginger ale: nước ngọt có ga vị gừng
Từ đồng nghĩa
- rhizome: củ thân rễ
Mẹo ghi nhớ
Gìn giữ (Ginger) củ gừng già nấu nước trà ấm xua tan cơn cảm lạnh.