Lettuce là gì?

/ˈlɛtəs/Danh từ

Lettuce nghĩa là Xà lách

Hình minh họa từ Lettuce - Xà lách

Ví dụ với Lettuce

  • Tim’s mom asks him to help her wash the lettuce.

    Mẹ Tim nhờ cậu bé rửa rau xà lách

  • A1Wash the green lettuce leaves thoroughly before making the salad.

    Hãy rửa sạch những lá xà lách xanh trước khi làm món salad.

  • B1Korean barbecue typically involves wrapping grilled pork inside crisp lettuce leaves with spicy bean paste.

    Thịt nướng Hàn Quốc thường được cuốn bên trong những lá xà lách giòn kèm tương đậu cay.

  • B2Hydroponic vertical farming yields spotless pesticide-free lettuce while conserving ninety percent more water than traditional tillage.

    Canh tác thẳng đứng thủy canh cho ra những lứa xà lách sạch không thuốc trừ sâu đồng thời tiết kiệm chín mươi phần trăm lượng nước.

Cụm từ thường đi với Lettuce

  • crisp lettuce: rau xà lách giòn tươi
  • iceberg lettuce: xà lách cuộn tròn giòn ngọt
  • lettuce wrap: món cuốn bằng lá xà lách

Từ đồng nghĩa

  • salad greens: rau củ trộn

Mẹo ghi nhớ

Lễ tất (Lettuce) niên ăn đĩa rau xà lách cuốn thịt nướng thơm lừng.

Từ vựng khác chủ đề Rau củ

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Rau củ →