Construct là gì?

/kənˈstrʌkt/Động từ

Construct nghĩa là Thi công, xây dựng

Hình minh họa từ Construct - Thi công, xây dựng

Ví dụ với Construct

  • The heavy rain lastnight made it hard to construct the road.

    Cơn mưa lớn đêm qua làm việc thi công con đường trở nên khó khăn

  • A1Workers are constructing a new playground for the primary school.

    Các công nhân đang xây dựng một sân chơi mới cho trường tiểu học.

  • B1The coastal expressway is currently under construction and scheduled for completion next year.

    Tuyến đường cao tốc ven biển hiện đang được thi công và dự kiến hoàn thành vào năm sau.

  • B2Engineers had to construct deep caisson foundations to secure the suspension bridge pillars.

    Các kỹ sư đã phải thi công móng giếng chìm sâu để giữ vững các trụ cầu treo.

Cụm từ thường đi với Construct

  • construct a bridge: xây dựng một cây cầu
  • under construction: đang trong quá trình thi công
  • construct an argument: xây dựng luận điểm

Từ đồng nghĩa

  • build: xây dựng
  • assemble: lắp ráp

Từ trái nghĩa

  • dismantle: tháo dỡ
  • raze: san bằng

Mẹo ghi nhớ

Con chắt (Construct) đời sau tiếp nối công trình ông cha thi công xây dựng.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →