Real estate là gì?

/riəl ɪˈsteɪt/Danh từ

Real estate nghĩa là Bất động sản

Hình minh họa từ Real estate - Bất động sản

Ví dụ với Real estate

  • Anna works for a real estate company and is well-paid.

    Anna làm việc cho một công ty bất động sản và được trả lương rất ổn

  • A1He works as a successful real estate agent in the downtown district.

    Anh ấy làm nghề môi giới bất động sản thành đạt ở khu trung tâm thành phố.

  • B1Investing in prime real estate historically acts as a resilient hedge against inflationary pressures.

    Đầu tư vào bất động sản đắc địa trong lịch sử luôn là kênh phòng ngừa hữu hiệu trước áp lực lạm phát.

  • B2Regulatory reforms cooled rampant speculative trading across volatile commercial real estate portfolios.

    Các cải cách pháp lý đã làm hạ nhiệt làn sóng đầu cơ tràn lan trên các danh mục bất động sản thương mại đầy biến động.

Cụm từ thường đi với Real estate

  • real estate agent: môi giới bất động sản
  • real estate market: thị trường bất động sản
  • invest in real estate: đầu tư vào bất động sản

Từ đồng nghĩa

  • property: nhà đất, tài sản địa ốc
  • realty: địa ốc

Mẹo ghi nhớ

Rẻ ấy tết (Real estate) tranh thủ chốt mua mảnh đất địa ốc sinh lời.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →