Skyscraper là gì?

/ˈskaɪˌskreɪpər/Danh từ

Skyscraper nghĩa là Nhà chọc trời

Hình minh họa từ Skyscraper - Nhà chọc trời

Ví dụ với Skyscraper

  • I was overwhelmed by the skyscrapers in New York city.

    Tôi bị choáng ngợp bởi những tòa nhà chọc trời tại thành phố New York

  • A1New York City is world-famous for its iconic skyscrapers.

    Thành phố New York nổi tiếng khắp thế giới với những tòa nhà chọc trời mang tính biểu tượng.

  • B1Engineers designed the glass skyscraper to withstand powerful typhoon gusts and minor tremors.

    Các kỹ sư đã thiết kế tòa nhà chọc trời bằng kính để chống chọi được những cơn bão mạnh và rung chấn nhỏ.

  • B2Tuned mass dampers suspended within supertall skyscrapers counteract wind-induced aerodynamic sway.

    Bộ triệt tiêu chấn động khối lượng điều chỉnh treo trong các siêu tháp chọc trời giúp triệt tiêu dao động lắc do gió.

Cụm từ thường đi với Skyscraper

  • towering skyscraper: tòa nhà chọc trời cao ngút
  • modern skyscraper: nhà chọc trời hiện đại
  • skyscraper skyline: đường chân trời tòa nhà chọc trời

Từ đồng nghĩa

  • high-rise: nhà cao tầng
  • tower: tòa tháp chọc trời

Từ trái nghĩa

  • low-rise building: nhà thấp tầng
  • cottage: nhà tranh một tầng

Mẹo ghi nhớ

Sợ cây cào (Skyscraper) đụng chạm tới mây xanh tòa nhà chọc trời.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →