Living room là gì?

/ˈlɪvɪŋ rum/Danh từ

Living room nghĩa là Phòng khách

Hình minh họa từ Living room - Phòng khách

Ví dụ với Living room

  • He invited me to his living room and told me to wait for him to make some coffee.

    Anh ấy mời tôi vào phòng khách và bảo tôi chờ trong lúc anh ấy chuẩn bị cà phê

  • A1Our living room has a large television and a comfortable sofa.

    Phòng khách nhà chúng tôi có một chiếc tivi lớn và ghế sofa êm ái.

  • B1Large floor-to-ceiling glass windows flood the modern living room with natural sunlight.

    Những ô cửa kính lớn từ sàn đến trần ngập tràn ánh sáng tự nhiên vào căn phòng khách hiện đại.

  • B2The family transformed their living room into a multi-functional multimedia hub for hybrid remote work.

    Gia đình đã biến phòng khách thành trung tâm đa phương tiện đa năng phục vụ làm việc từ xa kết hợp.

Cụm từ thường đi với Living room

  • spacious living room: phòng khách rộng rãi
  • living room furniture: nội thất phòng khách
  • gather in the living room: quây quần tại phòng khách

Từ đồng nghĩa

  • lounge: phòng khách thư giãn
  • sitting room: phòng khách

Mẹo ghi nhớ

Ly rượu mừng (Living room) nâng chén rôm rả tại phòng khách đón khách quý.

Từ vựng khác chủ đề Nhà cửa

Xem toàn bộ 79 từ chủ đề Nhà cửa →