Pot là gì?

/pɑt/Danh từ

Pot nghĩa là Nồi

Hình minh họa từ Pot - Nồi

Ví dụ với Pot

  • I smell potatoes soup. Is that what is in the pot?

    Tớ ngửi thấy mùi canh khoai tây. Đó có phải là món trong nồi không?

  • A1My mother cooked a large pot of vegetable soup for dinner.

    Mẹ tôi đã nấu một nồi súp rau củ lớn cho bữa tối.

  • B1Traditional caramelized fish simmered in a clay pot delivers unmatched depth of umami sweetness.

    Cá kho tộ truyền thống ninh trong nồi đất mang lại vị ngọt đậm đà khó sánh.

  • B2Culinary schools train student chefs to skim skimming froth off bubbling stock pots continuously.

    Các trường dạy nấu ăn rèn luyện học viên hớt bọt liên tục trên những nồi hầm nước dùng sôi sùng sục.

Cụm từ thường đi với Pot

  • cooking pot: nồi nấu thức ăn
  • clay pot: nồi đất nung kho cá
  • pot of gold: hũ vàng may mắn

Từ đồng nghĩa

  • cauldron: vạc lớn
  • saucepan: nồi có quai

Mẹo ghi nhớ

Bót (Pot) kho cá thơm nức trong nồi đất bốc khói nghi ngút.

Từ vựng khác chủ đề Nhà bếp

Xem toàn bộ 59 từ chủ đề Nhà bếp →