Native là gì?

/ˈneɪtɪv/Tính từ

Native nghĩa là Bản địa

Hình minh họa từ Native - Bản địa

Ví dụ với Native

  • She speaks english like a native speaker.

    Cô ấy nói tiếng Anh như người bản địa

  • A1Our English teacher is a native speaker from Canada.

    Thầy giáo tiếng Anh của chúng tôi là người bản xứ đến từ Canada.

  • B1Living with a host family forces students to speak the native language continuously throughout the day.

    Sống cùng gia đình bản xứ buộc sinh viên phải nói tiếng bản địa liên tục suốt cả ngày.

  • B2Invasive flora aggressively outcompete native plant species, eroding local biodiversity equilibriums.

    Hệ thực vật xâm lấn cạnh tranh quyết liệt với các loài cây bản địa, bào mòn cân bằng đa dạng sinh học.

Cụm từ thường đi với Native

  • native speaker: người bản xứ nói tiếng mẹ đẻ
  • native language: tiếng mẹ đẻ bản địa
  • native habitat: môi trường sống tự nhiên bản địa

Từ đồng nghĩa

  • indigenous: bản địa
  • aboriginal: thổ dân bản xứ

Từ trái nghĩa

  • foreign: ngoại lai
  • alien: xa lạ, ngoại lai

Mẹo ghi nhớ

Né tía vội (Native) học phát âm chuẩn như người bản xứ.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →