Bilingual là gì?

/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/Tính từ

Bilingual nghĩa là Song ngữ

Hình minh họa từ Bilingual - Song ngữ

Ví dụ với Bilingual

  • Growing up in a bilingual household gave him significant cognitive benefits.

    Lớn lên trong gia đình song ngữ đã mang lại cho cậu ấy nhiều lợi thế tư duy

  • A1Growing up with a Canadian father and Vietnamese mother made her bilingual.

    Lớn lên với bố người Canada và mẹ người Việt giúp cô ấy nói song ngữ từ nhỏ.

  • B1Bilingual education models cultivate cognitive flexibility and enhanced executive control in children.

    Mô hình giáo dục song ngữ nuôi dưỡng sự linh hoạt nhận thức và khả năng điều hành nâng cao ở trẻ.

  • B2Neuroimaging demonstrates that bilingual brains exhibit denser grey matter in the inferior parietal cortex.

    Chụp hình thần kinh chứng minh não bộ người song ngữ có chất xám dày đặc hơn ở vỏ não đỉnh dưới.

Cụm từ thường đi với Bilingual

  • bilingual education: giáo dục song ngữ
  • bilingual speaker: người thông thạo song ngữ
  • bilingual dictionary: từ điển song ngữ

Từ đồng nghĩa

  • dual-language: hai thứ tiếng

Từ trái nghĩa

  • monolingual: đơn ngữ

Mẹo ghi nhớ

Bài linh gõ (Bilingual) thành thạo song ngữ mở ra muôn vàn cơ hội quốc tế.

Từ vựng khác chủ đề Ngôn ngữ

Xem toàn bộ 73 từ chủ đề Ngôn ngữ →